Để đảm bảo sự trong lành cho đô thị thì hố ga thoát nước, hố ga ngăn mùi là công trình không thể thiếu. Hiện có các hố ga được lắp đặt theo nhiều kích thước khác nhau. Tuy nhiên, vẫn cần phải lắp đặt theo một tiêu chuẩn nhất định.
Trong bài viết này, nắp hố ga Phúc An xin cung cấp đến bạn thông tin kích thước hố ga tiêu chuẩn. Để bạn có thể nắm được và xây dựng hố ga theo đúng quy chuẩn được quy định. Đảm bảo lắp đặt hố ga chất lượng, an toàn.
Trước đó hãy cùng tìm hiểu về tác dụng mà hố ga mang lại.
Có thể bạn quan tâm:
>>> So sánh ưu nhược điểm của song chắn rác gang, thép, composite
>>> Sản phẩm nắp hố ga nà đang dần chiếm lĩnh thị trường?
Một số tác dụng của hố ga

Hố ga chính là những chiếc hố nằm dưới cống thoát nước thải. Khi dòng nước chảy qua hố ga, các loại chất thải nặng sẽ chìm xuống dưới hố, tránh được tình trạng cống thoát nước bị tắc.
Mối đoạn cống sẽ có một hố ga. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc thông cống. Nhanh chóng và dễ dàng hơn.Ngoài ra, nó có những tác dụng khác như:
- Làm vệ sinh đường ống
- Thay đổi độ dốc, hoặc dòng chảy
- Giao nhau nhiều đường ống
- Lắng đọng một phần các chất cặn lắng
Kích thước tiêu chuẩn của hố ga.
Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10333-1:2014 về hố thu nước mưa và hố ngăn mùi. Về kích thước tiêu chuẩn của hố ga được thể hiện trong hình dưới đây:

Chú thích
| 1. Thân hố thu | B. Chiều rộng | d. Chiều dày đáy |
| 2. Lỗ chờ lắp ống dẫn | H. Chiều cao | l. Chiều dài lỗ chờ |
| 3. Nắp có song chắn rác | t.Chiều dày thành | b. Chiều rộng lỗ chờ |
| L. Chiều dài |
| 1. Thân hố ngăn mùi; | B. chiều rộng; | l. chiều dài lỗ chờ; |
| 2. Lỗ chờ lắp ống dẫn; | H. chiều cao; | h1. chiều cao thông nước; |
| 3. Vách ngăn mùi; | t. chiều dày thành; | h2. chiều cao cốt đáy ống ra; |
| 4. Nắp hố; | b. chiều rộng lỗ chờ | h3. chiều cao cốt đáy ống vào; |
| Lv. chiều dài vách ngăn | L. chiều dài; | d. chiều dày đáy |
Yêu cầu về kích thước và mức sai lệch khích thước
Kích thước trong và mức sai lệch cho phép của hố ga được quy định trong bảng sau:
| Loại hố | Kích thước và mức sai lệch cho phép | |||||||||
| Chiều dài L | Mức sai lệch cho phép | Chiều rộng B | Mức sai lệch cho phép | Chiều cao H | Mức sai lệch cho phép | Chiều dày thành t | Mức sai lệch cho phép | Chiều dày đáy d | Mức sai lệch cho phép | |
| Hố thu nước mưa | 500 ÷ 1000 | ± 5 | 300 ÷ 500 | ± 5 | 300 ÷ 500 | ± 5 | 50 ÷ 70 | ± 3 | 50 ÷ 70 | ± 5 |
| Hố ngăn mùi | 450 ÷ 650 | ± 5 | 450 ÷ 650 | ± 5 | 1000 ÷ 1600 | ± 5 | 50 ÷ 70 | ± 3 | 70 ÷ 100 | ± 5 |
| vách ngăn mùi | 750 ÷ 1400 | ± 5 | 450 ÷ 650 | – 5 | – | – | 45 ÷ 50 | ± 3 | – | – |
Chú thích: các kích thước khác được sản xuất theo yêu cầu của thiết kế hoặc của khách hàng.
| Loại hố | Qui ước và kí hiệu | Kích thước | Mức sai lệch cho phép |
| Hố thu nước mưa | – Chiều dài lỗ chờ,
– Chiều rộng lỗ chờ, b |
350 ÷ 450 200 ÷ 350 |
+ 5 + 5 |
| Hố ngăn mùi | – Chiều dài lỗ chờ, l
– Chiều rộng lỗ chờ, b – Chiều cao thông nước, h1 – Chiều cao cốt đáy ống ra, h2 – Chiều cao cốt đáy ống vào, h3 |
350 ÷ 450 200 ÷ 350 200 ÷ 250 600 ÷ 650 700 ÷ 850 |
+ 5 + 5 + 10 + 10 + 10 |
Như vậy, trên đây là những kích thước hố ga tiêu chuẩn mà pháp luật quy định. Để có được kích thước cơ bản, tiêu chuẩn khi lắp đặt nắp cống, nắp hố ga, song chắn rác. Hãy liên hệ trực tiếp với Phúc An theo Hotline: 0902.053.788 để nhận được tư vấn tốt nhất!
